Sản phẩm

Sản phẩm

THÔNG TIN VỀ CÁC GÓI CƯỚC HIỆN NAY CỦA I-TELECOM

1. Các gói cước nền cơ bản

Loại thuê bao ViTelTalk I690
Đối tượng, phạm vi áp dụng Thuê bao trả trước  hoà mạng mới trên toàn quốc Thuê bao trả trước  hoà mạng mới trên toàn quốc
Phí đăng ký/gia hạn Giá bộ KIT  50.000 VNĐ đã bao gồm VAT, giá sim và cước hoà mạng Giá bộ KIT  50.000 VNĐ đã bao gồm VAT, giá sim và cước hoà mạng
Thời hạn sử dụng Sau khi kích hoạt 60 ngày. Sau khi hết 60 ngày, thời hạn sử dụng của thuê bao luôn luôn là 60 ngày kể từ ngày thuê bao phát sinh cước/ lưu lượng sử dụng hoặc kể từ ngày thuê bao nạp thẻ. Sau khi kích hoạt 60 ngày. Sau khi hết 60 ngày, thời hạn sử dụng của thuê bao luôn luôn là 60 ngày kể từ ngày thuê bao phát sinh cước/ lưu lượng sử dụng hoặc kể từ ngày thuê bao nạp thẻ.
Cước gọi nội mạng trong nước 750 đồng/phút (75 đồng/06 giây đầu, 12.5 đồng/1 giây tiếp theo)  - Từ 0-12 tháng kể từ ngày kích hoạt: 690 đồng/phút
 - Sau 12 tháng: 880 đồng/phút
Cước gọi ngoại mạng trong nước 1.100 đồng/phút (110 đồng/06giây đầu, 18.33 đồng/1 giây tiếp theo)  - Từ 0-12 tháng kể từ ngày kích hoạt: 690 đồng/phút
 - Sau 12 tháng: 980 đồng/phút
Cước gọi quốc tế 3.000 đồng/phút 3.000 đồng/phút
Cước tin nhắn nội mạng trong nước 290 đồng/bản tin 99 đồng/bản tin
Cước tin nhắn ngoại mạng trong nước 350 đồng/bản tin 350 đòng/bản tin
Cước tin nhắn quốc tế 2.500đ/bản tin 2.500 đồng/bản tin
Cước Data D0 200đ/MB, (9,76 đồng/50 KB) (50KB + 50KB. Đơn vị tính cước tối thiểu: 50 KB, phần lẻ < 50 KB được tính tròn thành 50 KB) 200đ/MB, (9,76 đồng/50 KB) (50KB + 50KB. Đơn vị tính cước tối thiểu: 50 KB, phần lẻ < 50 KB được tính tròn thành 50 KB)
Call foward Bằng giá gọi nội mạng, ngoại mạng. Chặn quốc tế Bằng giá gọi nội mạng, ngoại mạng. Chặn quốc tế
MMS 300đ/text, 600đ/media 300đ/text, 600đ/media
Video call 2000đ/phút (Block 6s+1) 2000đ/phút (Block 6s+1)
Roaming quốc tế Chặn Chặn